Hình nền cho stunt doubles
BeDict Logo

stunt doubles

/ˈstʌnt ˈdʌbəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong quá trình quay phim hành động, các diễn viên đã phải nhờ đến diễn viên đóng thế cho những cảnh rượt đuổi xe hơi nguy hiểm.